Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

怠る

おこたる

chểnh mảng; sao nhãng

Ví dụ

  • けんこうかんりをおこたってはいけません。

    健康管理を怠ってはいけません。

    Bạn không được bỏ qua quản lý sức khỏe.

  • かれはどりょくをおこたらずにせいこうした。

    彼は努力を怠らずに成功した。

    Anh ấy thành công mà không bỏ qua nỗ lực.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng