Từ vựng
N1怠る
おこたる
chểnh mảng; sao nhãng
Ví dụ
けんこうかんりをおこたってはいけません。
健康管理を怠ってはいけません。
Bạn không được bỏ qua quản lý sức khỏe.
かれはどりょくをおこたらずにせいこうした。
彼は努力を怠らずに成功した。
Anh ấy thành công mà không bỏ qua nỗ lực.
Từ vựng
N1おこたる
chểnh mảng; sao nhãng
けんこうかんりをおこたってはいけません。
健康管理を怠ってはいけません。
Bạn không được bỏ qua quản lý sức khỏe.
かれはどりょくをおこたらずにせいこうした。
彼は努力を怠らずに成功した。
Anh ấy thành công mà không bỏ qua nỗ lực.