Từ vựng
N1怠慢
たいまん
tắc trách; lơ là
Ví dụ
かれのたいまんなたいどが、このもんだいをおこした。
彼の怠慢な態度が、この問題を起こした。
Thái độ lơ là của anh ấy gây ra vấn đề này.
いしゃのたいまんでかんじゃがなくなった。
医者の怠慢で患者が亡くなった。
Bệnh nhân qua đời do sự lơ là của bác sĩ.
Từ vựng
N1たいまん
tắc trách; lơ là
かれのたいまんなたいどが、このもんだいをおこした。
彼の怠慢な態度が、この問題を起こした。
Thái độ lơ là của anh ấy gây ra vấn đề này.
いしゃのたいまんでかんじゃがなくなった。
医者の怠慢で患者が亡くなった。
Bệnh nhân qua đời do sự lơ là của bác sĩ.