Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

恒常

こうじょう

hằng định; thường xuyên

Ví dụ

  • われわれはこうじょうなはくりょくをたもつひつようがある。

    われわれは恒常な白力を保つ必要がある。

    Chúng ta cần duy trì sức mạnh ý chí không thay đổi.

  • いがくはこうじょうなしんぽをつづけている。

    医学は恒常な進歩を続けている。

    Y học tiếp tục đạt được sự tiến bộ liên tục.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    恒常 — hằng định; thường xuyên · Kimuchi Nihongo