Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

恒星

こうせい

hằng tinh; sao cố định

Ví dụ

  • このなつ、こうせいがいつもよりあかるくみえます。

    この夏、恒星がいつもより明るく見えます。

    Mùa hè này, các ngôi sao cố định có vẻ sáng hơn bình thường.

  • こうせいとわくせいのちがいをせつめいしてください。

    恒星と惑星の違いを説明してください。

    Vui lòng giải thích sự khác biệt giữa các ngôi sao và các hành tinh.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    恒星 — hằng tinh; sao cố định · Kimuchi Nihongo