Từ vựng
N1恨めしい
うらめしい
đáng oán trách
Ví dụ
かれのうらめしいかおがあたまのなかにずっとのこっている。
彼の恨めしい顔が頭の中にずっと残っている。
Gương mặt oán thù của anh ấy vẫn còn đọng lại trong tâm trí tôi.
あのひのかのじょのうらめしいまなざしをわすれられない。
あの日の彼女の恨めしい眼差しを忘れられない。
Tôi không thể quên đi ánh nhìn oán thù của cô ấy hôm đó.