Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

恨めしい

うらめしい

đáng oán trách

Ví dụ

  • かれのうらめしいかおがあたまのなかにずっとのこっている。

    彼の恨めしい顔が頭の中にずっと残っている。

    Gương mặt oán thù của anh ấy vẫn còn đọng lại trong tâm trí tôi.

  • あのひのかのじょのうらめしいまなざしをわすれられない。

    あの日の彼女の恨めしい眼差しを忘れられない。

    Tôi không thể quên đi ánh nhìn oán thù của cô ấy hôm đó.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng