Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

遺恨

いこん

mối hận; hiềm khích

Ví dụ

  • ふたりのあいだにはいこんがのこっている。

    二人の間には遺恨が残っている。

    Giữa hai người vẫn còn mối hận.

  • いこんをはらすつもりはありません。

    遺恨を晴らすつもりはありません。

    Tôi không định trả mối hận cũ.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    遺恨 — mối hận; hiềm khích · Kimuchi Nihongo