Từ vựng
N1悔やむ
くやむ
hối tiếc; thương tiếc
Ví dụ
わかいころのあやまちを、いまでもくやんでいます。
若いころの過ちを今でも悔やんでいます。
Tôi vẫn hối hận về những sai lầm của tuổi trẻ.
あのことばをいわなければよかったとくやむ。
あの言葉を言わなければよかったと悔やむ。
Tôi hối hận vì đã nói những lời đó.
Từ vựng
N1くやむ
hối tiếc; thương tiếc
わかいころのあやまちを、いまでもくやんでいます。
若いころの過ちを今でも悔やんでいます。
Tôi vẫn hối hận về những sai lầm của tuổi trẻ.
あのことばをいわなければよかったとくやむ。
あの言葉を言わなければよかったと悔やむ。
Tôi hối hận vì đã nói những lời đó.