Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

一括

いっかつ

gộp lại; một lần

Ví dụ

  • せいきゅうしょをまとめていっかつでしょりした。

    請求書をまとめて一括で処理した。

    Tôi xử lý tất cả các hóa đơn cùng một lúc.

  • これらのひようは、いっかつでしはらうことができますか。

    これらの費用は一括で支払うことができますか。

    Có thể trả tất cả những khoản chi phí này cùng một lúc không?

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    一括 — gộp lại; một lần · Kimuchi Nihongo