Từ vựng
N1包括
ほうかつ
bao quát; bao gồm
Ví dụ
このけいやくは、さまざまなじこうをほうかつしています。
この契約は様々な事項を包括しています。
Hợp đồng này bao gồm nhiều vấn đề khác nhau.
すべてのりえきが、ほけんにほうかつされているのだろうか。
すべての利益が保険に包括されているのだろうか。
Tất cả các quyền lợi có được bao gồm trong bảo hiểm không?
Từ vựng
N1ほうかつ
bao quát; bao gồm
このけいやくは、さまざまなじこうをほうかつしています。
この契約は様々な事項を包括しています。
Hợp đồng này bao gồm nhiều vấn đề khác nhau.
すべてのりえきが、ほけんにほうかつされているのだろうか。
すべての利益が保険に包括されているのだろうか。
Tất cả các quyền lợi có được bao gồm trong bảo hiểm không?