Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

挑む

いどむ

thách đấu; đương đầu

Ví dụ

  • かれは、そのむずかしいもんだいにいどんだ。

    彼はその難しい問題に挑んだ。

    Anh ta đã đảm nhận vấn đề khó khăn đó.

  • だれもがふかのうだとおもうことにいどむのです。

    誰もが不可能だと思うことに挑むのです。

    Anh ta thách thức những gì mọi người cho là bất khả thi.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng