Từ vựng
N1挑む
いどむ
thách đấu; đương đầu
Ví dụ
かれは、そのむずかしいもんだいにいどんだ。
彼はその難しい問題に挑んだ。
Anh ta đã đảm nhận vấn đề khó khăn đó.
だれもがふかのうだとおもうことにいどむのです。
誰もが不可能だと思うことに挑むのです。
Anh ta thách thức những gì mọi người cho là bất khả thi.
Từ vựng
N1いどむ
thách đấu; đương đầu
かれは、そのむずかしいもんだいにいどんだ。
彼はその難しい問題に挑んだ。
Anh ta đã đảm nhận vấn đề khó khăn đó.
だれもがふかのうだとおもうことにいどむのです。
誰もが不可能だと思うことに挑むのです。
Anh ta thách thức những gì mọi người cho là bất khả thi.