Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N4

故障

こしょう

hỏng hóc; trục trặc

Ví dụ

  • れいぞうこが、こしょうしてしまった。

    冷蔵庫が故障してしまった。

    Tủ lạnh đã bị hỏng.

  • そのきかいは、よくこしょうするので、しゅうりがひつようです。

    その機械はよく故障するので、修理が必要です。

    Máy đó thường bị hỏng, nên cần sửa chữa.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    故障 — hỏng hóc; trục trặc · Kimuchi Nihongo