Từ vựng
N2故郷
こきょう
quê hương
Ví dụ
わたしのこきょうは、ちいさなむらです。
私の故郷は小さな村です。
Quê hương của tôi là một ngôi làng nhỏ.
こきょうにかえって、かぞくにあいたいです。
故郷に帰って、家族に会いたいです。
Tôi muốn về quê nhà và gặp gia đình.
Từ vựng
N2こきょう
quê hương
わたしのこきょうは、ちいさなむらです。
私の故郷は小さな村です。
Quê hương của tôi là một ngôi làng nhỏ.
こきょうにかえって、かぞくにあいたいです。
故郷に帰って、家族に会いたいです。
Tôi muốn về quê nhà và gặp gia đình.