Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

故郷

こきょう

quê hương

Ví dụ

  • わたしのこきょうは、ちいさなむらです。

    私の故郷は小さな村です。

    Quê hương của tôi là một ngôi làng nhỏ.

  • こきょうにかえって、かぞくにあいたいです。

    故郷に帰って、家族に会いたいです。

    Tôi muốn về quê nhà và gặp gia đình.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng