Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

実施

じっし

thực thi; thi hành

Ví dụ

  • あたらしいほうりつはらいげつからじっしされます。

    新しい法律は来月から実施されます。

    Luật mới sẽ được thực hiện từ tháng tới.

  • このけいかくをじっしするために、よさんがひつようです。

    この計画を実施するために、予算が必要です。

    Cần có ngân sách để thực hiện kế hoạch này.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng