Từ vựng
N1施す
ほどこす
ban cho; thực hiện
Ví dụ
いしゃはかんじゃにちりょうをほどこしました。
医者は患者に治療を施しました。
Bác sĩ đã thực hiện điều trị cho bệnh nhân.
せいふがしみんにしえんをほどこすことがたいせつです。
政府が市民に支援を施すことが大切です。
Quan trọng là chính phủ hỗ trợ công dân.
Từ vựng
N1ほどこす
ban cho; thực hiện
いしゃはかんじゃにちりょうをほどこしました。
医者は患者に治療を施しました。
Bác sĩ đã thực hiện điều trị cho bệnh nhân.
せいふがしみんにしえんをほどこすことがたいせつです。
政府が市民に支援を施すことが大切です。
Quan trọng là chính phủ hỗ trợ công dân.