Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

施す

ほどこす

ban cho; thực hiện

Ví dụ

  • いしゃはかんじゃにちりょうをほどこしました。

    医者は患者に治療を施しました。

    Bác sĩ đã thực hiện điều trị cho bệnh nhân.

  • せいふがしみんにしえんをほどこすことがたいせつです。

    政府が市民に支援を施すことが大切です。

    Quan trọng là chính phủ hỗ trợ công dân.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng