Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

施工

せこう

thi công

Ví dụ

  • どうろのせこうがらいしゅうからはじまります。

    道路の施工が来週から始まります。

    Thi công đường sẽ bắt đầu từ tuần tới.

  • せこうきかんちゅうはつうこうどめになります。

    施工期間中は通行止めになります。

    Đường sẽ bị đóng trong thời gian thi công.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng