Từ vựng
N1昴
すばる
chòm sao Tua Rua
Ví dụ
ふゆのよぞらにすばるがみえます。
冬の夜空に昴が見えます。
Sao Bảy có thể nhìn thấy trên bầu trời đêm mùa đông.
すばるはむかしからこうかいしゃにりようされていました。
昴は昔から航海者に利用されていました。
Sao Bảy đã được các thủy thủ sử dụng từ xa xưa.
Từ vựng
N1すばる
chòm sao Tua Rua
ふゆのよぞらにすばるがみえます。
冬の夜空に昴が見えます。
Sao Bảy có thể nhìn thấy trên bầu trời đêm mùa đông.
すばるはむかしからこうかいしゃにりようされていました。
昴は昔から航海者に利用されていました。
Sao Bảy đã được các thủy thủ sử dụng từ xa xưa.