Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

昴

すばる

chòm sao Tua Rua

Ví dụ

  • ふゆのよぞらにすばるがみえます。

    冬の夜空に昴が見えます。

    Sao Bảy có thể nhìn thấy trên bầu trời đêm mùa đông.

  • すばるはむかしからこうかいしゃにりようされていました。

    昴は昔から航海者に利用されていました。

    Sao Bảy đã được các thủy thủ sử dụng từ xa xưa.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng