Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

書架

しょか

giá sách

Ví dụ

  • としょかんのしょかにはおおくのほんがあります。

    図書館の書架には多くの本があります。

    Kệ sách của thư viện có rất nhiều cuốn sách.

  • このしょかをせいりするのにじかんがかかります。

    この書架を整理するのに時間がかかります。

    Sắp xếp kệ sách này mất nhiều thời gian.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng