Từ vựng
N1家柄
いえがら
gia thế; dòng dõi
Ví dụ
かれはふるいいえがらのしゅっしんです。
彼は古い家柄の出身です。
Anh ấy xuất thân từ một gia tộc cổ xưa.
いえがらよりもじんかくがだいじだとおもいます。
家柄よりも人格が大事だと思います。
Tôi nghĩ nhân cách quan trọng hơn gia tộc.
Từ vựng
N1いえがら
gia thế; dòng dõi
かれはふるいいえがらのしゅっしんです。
彼は古い家柄の出身です。
Anh ấy xuất thân từ một gia tộc cổ xưa.
いえがらよりもじんかくがだいじだとおもいます。
家柄よりも人格が大事だと思います。
Tôi nghĩ nhân cách quan trọng hơn gia tộc.