Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

横柄

おうへい

ngạo mạn; hống hách

Ví dụ

  • かれのおうへいなたいどはだれもがきらいます。

    彼の横柄な態度は誰もが嫌います。

    Mọi người đều không thích thái độ kiêu ngạo của anh ấy.

  • てんいんにおうへいにせっするきゃくはこまります。

    店員に横柄に接する客は困ります。

    Những khách hàng xử sự kiêu ngạo với nhân viên thì phiền.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng