Từ vựng
N1某氏
ぼうし
một người nào đó
Ví dụ
ぼうしがこのけいかくをていあんしました。
某氏がこの計画を提案しました。
Một người nào đó đã đề xuất kế hoạch này.
そのほんはぼうしによってかかれました。
その本は某氏によって書かれました。
Cuốn sách đó được viết bởi một người nào đó.
Từ vựng
N1ぼうし
một người nào đó
ぼうしがこのけいかくをていあんしました。
某氏がこの計画を提案しました。
Một người nào đó đã đề xuất kế hoạch này.
そのほんはぼうしによってかかれました。
その本は某氏によって書かれました。
Cuốn sách đó được viết bởi một người nào đó.