Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

某所

ぼうしょ

một nơi nào đó

Ví dụ

  • ぼうしょでおおきなじこがおきました。

    某所で大きな事故が起きました。

    Một vụ tai nạn lớn đã xảy ra ở một nơi nào đó.

  • かれはぼうしょにかくれています。

    彼は某所に隠れています。

    Anh ấy đang ẩn nấp ở một nơi nào đó.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng