Từ vựng
N1某国
ぼうこく
một nước nào đó
Ví dụ
ぼうこくのだいとうりょうがらいにちします。
某国の大統領が来日します。
Tổng thống của một quốc gia nào đó sẽ thăm Nhật Bản.
ぼうこくとのかんけいがかいぜんされました。
某国との関係が改善されました。
Quan hệ với một quốc gia nào đó đã được cải thiện.
Từ vựng
N1ぼうこく
một nước nào đó
ぼうこくのだいとうりょうがらいにちします。
某国の大統領が来日します。
Tổng thống của một quốc gia nào đó sẽ thăm Nhật Bản.
ぼうこくとのかんけいがかいぜんされました。
某国との関係が改善されました。
Quan hệ với một quốc gia nào đó đã được cải thiện.