Từ vựng
N1川柳
せんりゅう
thơ senryu
Ví dụ
そふはせんりゅうをつくるのがすきです。
祖父は川柳を作るのが好きです。
Ông của tôi thích viết thơ senryu.
そのせんりゅうはにちじょうせいかつをゆーもあでひょうげんしています。
その川柳は日常生活をユーモアで表現しています。
Bài thơ senryu đó biểu đạt cuộc sống hàng ngày một cách hài hước.
Từ vựng
N1せんりゅう
thơ senryu
そふはせんりゅうをつくるのがすきです。
祖父は川柳を作るのが好きです。
Ông của tôi thích viết thơ senryu.
そのせんりゅうはにちじょうせいかつをゆーもあでひょうげんしています。
その川柳は日常生活をユーモアで表現しています。
Bài thơ senryu đó biểu đạt cuộc sống hàng ngày một cách hài hước.