Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

洞察

どうさつ

sự thấu suốt; sáng suốt

Ví dụ

  • かれのどうさつりょくはほんとうにすぐれています。

    彼の洞察力は本当に優れています。

    Khả năng nhận xét sâu sắc của anh ấy thực sự tuyệt vời.

  • そのじょうきょうをどうさつすることはむずかしい。

    その状況を洞察することは難しい。

    Rất khó để hiểu rõ được tình huống đó.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng