Từ vựng
N1興味津々
きょうみしんしん
rất tò mò; thích thú vô cùng
Ví dụ
こどもたちはあたらしいおもちゃにきょうみしんしんです。
子どもたちは新しいおもちゃに興味津々です。
Những đứa trẻ tò mò vô cùng về đồ chơi mới.
みんなきょうみしんしんではなしをきいていました。
みんな興味津々で話を聞いていました。
Mọi người lắng nghe câu chuyện với tò mò rất lớn.
Từ vựng
N1きょうみしんしん
rất tò mò; thích thú vô cùng
こどもたちはあたらしいおもちゃにきょうみしんしんです。
子どもたちは新しいおもちゃに興味津々です。
Những đứa trẻ tò mò vô cùng về đồ chơi mới.
みんなきょうみしんしんではなしをきいていました。
みんな興味津々で話を聞いていました。
Mọi người lắng nghe câu chuyện với tò mò rất lớn.