Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

興味津々

きょうみしんしん

rất tò mò; thích thú vô cùng

Ví dụ

  • こどもたちはあたらしいおもちゃにきょうみしんしんです。

    子どもたちは新しいおもちゃに興味津々です。

    Những đứa trẻ tò mò vô cùng về đồ chơi mới.

  • みんなきょうみしんしんではなしをきいていました。

    みんな興味津々で話を聞いていました。

    Mọi người lắng nghe câu chuyện với tò mò rất lớn.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng