Từ vựng
N1津々浦々
つつうらうら
khắp mọi miền đất nước
Ví dụ
このにゅーすはつつうらうらでしられています。
このニュースは津々浦々で知られています。
Tin tức này được biết đến ở khắp nơi đất nước.
つつうらうらのひとびとがこのいべんとにさんかします。
津々浦々の人々がこのイベントに参加します。
Mọi người từ khắp nơi đất nước tham gia sự kiện này.
Từ vựng
N1つつうらうら
khắp mọi miền đất nước
このにゅーすはつつうらうらでしられています。
このニュースは津々浦々で知られています。
Tin tức này được biết đến ở khắp nơi đất nước.
つつうらうらのひとびとがこのいべんとにさんかします。
津々浦々の人々がこのイベントに参加します。
Mọi người từ khắp nơi đất nước tham gia sự kiện này.