Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

津々浦々

つつうらうら

khắp mọi miền đất nước

Ví dụ

  • このにゅーすはつつうらうらでしられています。

    このニュースは津々浦々で知られています。

    Tin tức này được biết đến ở khắp nơi đất nước.

  • つつうらうらのひとびとがこのいべんとにさんかします。

    津々浦々の人々がこのイベントに参加します。

    Mọi người từ khắp nơi đất nước tham gia sự kiện này.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng