Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

衷心

ちゅうしん

tận đáy lòng; chân thành

Ví dụ

  • ちゅうしんからおいわいもうしあげます。

    衷心からお祝い申し上げます。

    Tôi chân thành chúc mừng bạn.

  • ちゅうしんよりかんしゃしています。

    衷心より感謝しています。

    Tôi cảm ơn bạn từ sâu thẳm trong lòng.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng