Từ vựng
N1衷心
ちゅうしん
tận đáy lòng; chân thành
Ví dụ
ちゅうしんからおいわいもうしあげます。
衷心からお祝い申し上げます。
Tôi chân thành chúc mừng bạn.
ちゅうしんよりかんしゃしています。
衷心より感謝しています。
Tôi cảm ơn bạn từ sâu thẳm trong lòng.
Từ vựng
N1ちゅうしん
tận đáy lòng; chân thành
ちゅうしんからおいわいもうしあげます。
衷心からお祝い申し上げます。
Tôi chân thành chúc mừng bạn.
ちゅうしんよりかんしゃしています。
衷心より感謝しています。
Tôi cảm ơn bạn từ sâu thẳm trong lòng.