Từ vựng
N1和洋折衷
わようせっちゅう
kết hợp phong cách Nhật - Tây
Ví dụ
このたてものはわようせっちゅうのすたいるです。
この建物は和洋折衷のスタイルです。
Tòa nhà này kết hợp phong cách Nhật Bản và phương Tây.
わようせっちゅうのしょくじがすきです。
和洋折衷の食事が好きです。
Tôi thích thức ăn kết hợp Nhật Bản và phương Tây.
Từ vựng
N1わようせっちゅう
kết hợp phong cách Nhật - Tây
このたてものはわようせっちゅうのすたいるです。
この建物は和洋折衷のスタイルです。
Tòa nhà này kết hợp phong cách Nhật Bản và phương Tây.
わようせっちゅうのしょくじがすきです。
和洋折衷の食事が好きです。
Tôi thích thức ăn kết hợp Nhật Bản và phương Tây.