Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

訂正

ていせい

đính chính; sửa lại

Ví dụ

  • そのぶんしょうにていせいがひつようです。

    その文章に訂正が必要です。

    Câu đó cần phải sửa chữa.

  • ていせいありがとうございます。

    訂正ありがとうございます。

    Cảm ơn bạn đã sửa chữa.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng