Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

貞操

ていそう

trinh tiết; chung thủy

Ví dụ

  • ていそうはむかしからたいせつにされていました。

    貞操は昔から大切にされていました。

    Trinh tiết từ lâu đã được coi trọng.

  • ていそうをまもることはかのじょのちかいでした。

    貞操を守ることは彼女の誓いでした。

    Giữ trinh tiết của mình là lời thề của cô ấy.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng