Từ vựng
N1貞淑
ていしゅく
đức hạnh (của phụ nữ)
Ví dụ
ていしゅくなじょせいとしてしられていました。
貞淑な女性として知られていました。
Cô ấy được biết đến như một phụ nữ đức hạnh.
ていしゅくさはかのじょのとくちょうです。
貞淑さは彼女の特徴です。
Đức hạnh là đặc điểm của cô ấy.
Từ vựng
N1ていしゅく
đức hạnh (của phụ nữ)
ていしゅくなじょせいとしてしられていました。
貞淑な女性として知られていました。
Cô ấy được biết đến như một phụ nữ đức hạnh.
ていしゅくさはかのじょのとくちょうです。
貞淑さは彼女の特徴です。
Đức hạnh là đặc điểm của cô ấy.