Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

貞淑

ていしゅく

đức hạnh (của phụ nữ)

Ví dụ

  • ていしゅくなじょせいとしてしられていました。

    貞淑な女性として知られていました。

    Cô ấy được biết đến như một phụ nữ đức hạnh.

  • ていしゅくさはかのじょのとくちょうです。

    貞淑さは彼女の特徴です。

    Đức hạnh là đặc điểm của cô ấy.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng