Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

赴任

ふにん

đi nhậm chức; chuyển công tác

Ví dụ

  • かれはあたらしいしてんにふにんしました。

    彼は新しい支店に赴任しました。

    Anh ấy đã nhận chức tại chi nhánh mới.

  • ふにんのじゅんびをしています。

    赴任の準備をしています。

    Tôi đang chuẩn bị cho chuyển công tác.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng