Từ vựng
N1赴任
ふにん
đi nhậm chức; chuyển công tác
Ví dụ
かれはあたらしいしてんにふにんしました。
彼は新しい支店に赴任しました。
Anh ấy đã nhận chức tại chi nhánh mới.
ふにんのじゅんびをしています。
赴任の準備をしています。
Tôi đang chuẩn bị cho chuyển công tác.
Từ vựng
N1ふにん
đi nhậm chức; chuyển công tác
かれはあたらしいしてんにふにんしました。
彼は新しい支店に赴任しました。
Anh ấy đã nhận chức tại chi nhánh mới.
ふにんのじゅんびをしています。
赴任の準備をしています。
Tôi đang chuẩn bị cho chuyển công tác.