Từ vựng
N1単身赴任
たんしんふにん
đi làm xa một mình
Ví dụ
ちちはたんしんふにんでとうきょうへいきました。
父は単身赴任で東京へ行きました。
Cha tôi chuyển công tác một mình đến Tokyo.
たんしんふにんはつらいです。
単身赴任は辛いです。
Chuyển công tác một mình rất khó khăn.
Từ vựng
N1たんしんふにん
đi làm xa một mình
ちちはたんしんふにんでとうきょうへいきました。
父は単身赴任で東京へ行きました。
Cha tôi chuyển công tác một mình đến Tokyo.
たんしんふにんはつらいです。
単身赴任は辛いです。
Chuyển công tác một mình rất khó khăn.