Từ vựng
N1軌道
きどう
quỹ đạo; đường ray
Ví dụ
えいせいはただしいきどうをすすんでいます。
衛星は正しい軌道を進んでいます。
Vệ tinh đang chuyển động trên quỹ đạo chính xác.
じぎょうがきどうにのりました。
事業が軌道に乗りました。
Công việc kinh doanh đã được đưa vào đúng hướng.
Từ vựng
N1きどう
quỹ đạo; đường ray
えいせいはただしいきどうをすすんでいます。
衛星は正しい軌道を進んでいます。
Vệ tinh đang chuyển động trên quỹ đạo chính xác.
じぎょうがきどうにのりました。
事業が軌道に乗りました。
Công việc kinh doanh đã được đưa vào đúng hướng.