Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

常軌

じょうき

lẽ thường; khuôn phép

Ví dụ

  • そのこうどうはじょうきをいっしています。

    その行動は常軌を逸しています。

    Hành động đó không bình thường.

  • じょうきをたもつことがたいせつです。

    常軌を保つことが大切です。

    Điều quan trọng là duy trì sự bình thường.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng