Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

新郎

しんろう

chú rể

Ví dụ

  • しんろうはしきのなかでちかいのことばをいいました。

    新郎は式の中で誓いの言葉を言いました。

    Chú rể đã nói lời thề của anh ấy trong buổi lễ.

  • しんろうしんぷがきょうかいからでてきました。

    新郎新婦が教会から出てきました。

    Cặp vợ chồng mới đã bước ra khỏi nhà thờ.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng