Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

野郎

やろう

thằng cha; gã (thô)

Ví dụ

  • あのやろうはやくそくをまもりませんでした。

    あの野郎は約束を守りませんでした。

    Tên đó không giữ lời hứa của mình.

  • やろうどもがあばれています。

    野郎共が暴れています。

    Những tên vô lại đang gây rối.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    野郎 — thằng cha; gã (thô) · Kimuchi Nihongo