Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

俳人

はいじん

nhà thơ haiku

Ví dụ

  • まつおばしょうはゆうめいなはいじんです。

    松尾芭蕉は有名な俳人です。

    Matsuo Basho là một nhà thơ haiku nổi tiếng.

  • むかしのはいじんたちはしぜんをあいしていた。

    昔の俳人たちは自然を愛していた。

    Những nhà thơ haiku xưa yêu thích thiên nhiên.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    俳人 — nhà thơ haiku · Kimuchi Nihongo