Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

俸給

ほうきゅう

tiền lương

Ví dụ

  • まいつきのほうきゅうはぎんこうにふりこまれる。

    毎月の俸給は銀行に振り込まれる。

    Tiền lương hàng tháng được chuyển vào ngân hàng.

  • こうむいんのほうきゅうはねんねんあがっている。

    公務員の俸給は年々上がっている。

    Lương của công chức tăng lên từng năm.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    俸給 — tiền lương · Kimuchi Nihongo