Từ vựng
N1俸給
ほうきゅう
tiền lương
Ví dụ
まいつきのほうきゅうはぎんこうにふりこまれる。
毎月の俸給は銀行に振り込まれる。
Tiền lương hàng tháng được chuyển vào ngân hàng.
こうむいんのほうきゅうはねんねんあがっている。
公務員の俸給は年々上がっている。
Lương của công chức tăng lên từng năm.
Từ vựng
N1ほうきゅう
tiền lương
まいつきのほうきゅうはぎんこうにふりこまれる。
毎月の俸給は銀行に振り込まれる。
Tiền lương hàng tháng được chuyển vào ngân hàng.
こうむいんのほうきゅうはねんねんあがっている。
公務員の俸給は年々上がっている。
Lương của công chức tăng lên từng năm.