Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

減俸

げんぽう

giảm lương

Ví dụ

  • けいえいふしんによりげんぽうがけっていした。

    経営不振により減俸が決定した。

    Do kinh doanh không tốt, đã quyết định giảm lương.

  • げんぽうはだれにとってもつらいことだ。

    減俸は誰にとっても辛いことだ。

    Giảm lương là điều khó khăn cho ai cũng vậy.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng