Từ vựng
N1減俸
げんぽう
giảm lương
Ví dụ
けいえいふしんによりげんぽうがけっていした。
経営不振により減俸が決定した。
Do kinh doanh không tốt, đã quyết định giảm lương.
げんぽうはだれにとってもつらいことだ。
減俸は誰にとっても辛いことだ。
Giảm lương là điều khó khăn cho ai cũng vậy.
Từ vựng
N1げんぽう
giảm lương
けいえいふしんによりげんぽうがけっていした。
経営不振により減俸が決定した。
Do kinh doanh không tốt, đã quyết định giảm lương.
げんぽうはだれにとってもつらいことだ。
減俸は誰にとっても辛いことだ。
Giảm lương là điều khó khăn cho ai cũng vậy.