Từ vựng
N1僥倖
ぎょうこう
may mắn bất ngờ
Ví dụ
かれのせいこうはぎょうこうだったにちがいない。
彼の成功は僥倖だったに違いない。
Thành công của anh ấy chắc chắn là may mắn bất ngờ.
ぎょうこうにたよってはいけない。
僥倖に頼ってはいけない。
Không nên dựa vào may mắn bất ngờ.
Từ vựng
N1ぎょうこう
may mắn bất ngờ
かれのせいこうはぎょうこうだったにちがいない。
彼の成功は僥倖だったに違いない。
Thành công của anh ấy chắc chắn là may mắn bất ngờ.
ぎょうこうにたよってはいけない。
僥倖に頼ってはいけない。
Không nên dựa vào may mắn bất ngờ.