Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

僥倖

ぎょうこう

may mắn bất ngờ

Ví dụ

  • かれのせいこうはぎょうこうだったにちがいない。

    彼の成功は僥倖だったに違いない。

    Thành công của anh ấy chắc chắn là may mắn bất ngờ.

  • ぎょうこうにたよってはいけない。

    僥倖に頼ってはいけない。

    Không nên dựa vào may mắn bất ngờ.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    僥倖 — may mắn bất ngờ · Kimuchi Nihongo