Từ vựng
N1模倣
もほう
mô phỏng; bắt chước
Ví dụ
かれのえはゆうめいながかのもほうだ。
彼の絵は有名な画家の模倣だ。
Bức tranh của anh ấy là bắt chước một họa sĩ nổi tiếng.
もほうははんざいになることもある。
模倣は犯罪になることもある。
Bắt chước có thể trở thành tội phạm.
Từ vựng
N1もほう
mô phỏng; bắt chước
かれのえはゆうめいながかのもほうだ。
彼の絵は有名な画家の模倣だ。
Bức tranh của anh ấy là bắt chước một họa sĩ nổi tiếng.
もほうははんざいになることもある。
模倣は犯罪になることもある。
Bắt chước có thể trở thành tội phạm.