Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

模倣

もほう

mô phỏng; bắt chước

Ví dụ

  • かれのえはゆうめいながかのもほうだ。

    彼の絵は有名な画家の模倣だ。

    Bức tranh của anh ấy là bắt chước một họa sĩ nổi tiếng.

  • もほうははんざいになることもある。

    模倣は犯罪になることもある。

    Bắt chước có thể trở thành tội phạm.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    模倣 — mô phỏng; bắt chước · Kimuchi Nihongo