Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

倫理

りんり

luân lý; đạo đức

Ví dụ

  • りんりをべんきょうすることは、だいがくせいにとってじゅうようです。

    倫理を勉強することは、大学生にとって重要です。

    Học về đạo đức là điều quan trọng đối với sinh viên đại học.

  • いしゃはりんりにもづいてかんじゃをちりょうします。

    医者は倫理に基づいて患者を治療します。

    Bác sĩ điều trị bệnh nhân dựa trên các nguyên tắc đạo đức.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    倫理 — luân lý; đạo đức · Kimuchi Nihongo