Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

不倫

ふりん

ngoại tình

Ví dụ

  • そのえいがのしゅじんこうはふりんあいてとわかれることにしました。

    その映画の主人公は不倫相手と別れることにしました。

    Nhân vật chính của bộ phim đã quyết định chia tay với người tình bất chính.

  • ふりんはしゃかいてきにもんだいがあります。

    不倫は社会的に問題があります。

    Ngoại tình là vấn đề xã hội.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng