Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

倫理観

りんりかん

quan niệm đạo đức

Ví dụ

  • あのひとはつよいりんりかんをもっています。

    あの人は強い倫理観を持っています。

    Người đó có ý thức đạo đức mạnh mẽ.

  • こどものりんりかんをそだてることはおやのせきにんです。

    子どもの倫理観を育てることは親の責任です。

    Rèn luyện ý thức đạo đức của trẻ em là trách nhiệm của cha mẹ.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    倫理観 — quan niệm đạo đức · Kimuchi Nihongo