Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

節倹

せっけん

tiết kiệm

Ví dụ

  • せっけんしたせいかつをこころがけています。

    節倹した生活を心がけています。

    Tôi cố gắng sống một cuộc sống tiết kiệm.

  • そふはせっけんのたいせつさをおしえてくれました。

    祖父は節倹の大切さを教えてくれました。

    Ông ngoại đã dạy tôi tầm quan trọng của tiết kiệm.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    節倹 — tiết kiệm · Kimuchi Nihongo