Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

勤倹

きんけん

cần kiệm

Ví dụ

  • きんけんはせいこうのかぎです。

    勤倹は成功の鍵です。

    Chăm chỉ và tiết kiệm là chìa khóa thành công.

  • そふはきんけんなじんせいをおくりました。

    祖父は勤倹な人生を送りました。

    Ông ngoại sống một cuộc đời chăm chỉ và tiết kiệm.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng