Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

兼ねる

かねる

kiêm nhiệm; gồm cả hai

Ví dụ

  • たなかさんはがくせいとしごとをかねています。

    田中さんは学生と仕事を兼ねています。

    Tanaka vừa là sinh viên vừa đi làm.

  • このほんはきょうかしょとさんこうしょをかねます。

    この本は教科書と参考書を兼ねます。

    Cuốn sách này vừa là sách giáo khoa vừa là sách tham khảo.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    兼ねる — kiêm nhiệm; gồm cả hai · Kimuchi Nihongo