Từ vựng
N1兼業
けんぎょう
kiêm nghề; làm thêm nghề
Ví dụ
けんぎょうをしているひとはおおいです。
兼業をしている人は多いです。
Nhiều người kinh doanh thêm công việc phụ.
かれはけんぎょうでしゅうにゅうをふやしています。
彼は兼業で収入を増やしています。
Anh ấy đang tăng thu nhập thông qua công việc phụ.
Từ vựng
N1けんぎょう
kiêm nghề; làm thêm nghề
けんぎょうをしているひとはおおいです。
兼業をしている人は多いです。
Nhiều người kinh doanh thêm công việc phụ.
かれはけんぎょうでしゅうにゅうをふやしています。
彼は兼業で収入を増やしています。
Anh ấy đang tăng thu nhập thông qua công việc phụ.