Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

兼用

けんよう

dùng chung; đa dụng

Ví dụ

  • このぺんはくろとあかのけんようです。

    このペンは黒と赤の兼用です。

    Cây bút này có thể dùng cho mực đen và đỏ.

  • すまーとふぉんはかめらとでんわのけんようです。

    スマートフォンはカメラと電話の兼用です。

    Điện thoại thông minh là thiết bị kết hợp máy ảnh và điện thoại.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng